TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

secessionist

giọng máy của trình duyệt

secessionist nghĩa là Người chủ trương rút ra khỏi (tổ chức...), người chủ trương ly khai.

Nghĩa của secessionist

Danh từ

  1. Người chủ trương rút ra khỏi (tổ chức...), người chủ trương ly khai.

Dạng từ của secessionist

Số nhiềusecessionists
So sánh hơnmore secessionist
So sánh nhấtmost secessionist

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với secessionist

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

secessionist nghĩa là gì?

secessionist (danh từ) nghĩa là Người chủ trương rút ra khỏi (tổ chức...), người chủ trương ly khai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.