secessionist
giọng máy của trình duyệt
secessionist nghĩa là Người chủ trương rút ra khỏi (tổ chức...), người chủ trương ly khai.
Nghĩa của secessionist
Danh từ
- Người chủ trương rút ra khỏi (tổ chức...), người chủ trương ly khai.
Dạng từ của secessionist
| Số nhiều | secessionists |
| So sánh hơn | more secessionist |
| So sánh nhất | most secessionist |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với secessionist
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
secessionist nghĩa là gì?
secessionist (danh từ) nghĩa là Người chủ trương rút ra khỏi (tổ chức...), người chủ trương ly khai.