secretly
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsiː.kɹɪt.li/
US/ˈsiː.kɹɪt.li/
giọng máy của trình duyệt
secretly nghĩa là thầm kín, bí mật, kín đáo, không tuyên bố.
Nghĩa của secretly
Phó từ
- Thầm kín, bí mật; riêng tư.
- Kín đáo, không tuyên bố, không công khai.
- Thích giữ bí mật, hay giấu giếm; kín mồm kín miệng.
- Hẻo lánh, yên tựnh (về địa điểm).
Câu ví dụ với secretly
- I'm secretly in love with her. Tôi đang thầm yêu cô ấy.
- Tom has been secretly in love with Mary for a long time. Tom đã thầm thương trộm nhớ Mary từ rất lâu rồi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
secretly nghĩa là gì?
secretly (phó từ) nghĩa là thầm kín, bí mật, kín đáo, không tuyên bố.
secretly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của secretly: giọng Anh (UK) /ˈsiː.kɹɪt.li/, giọng Mỹ (US) /ˈsiː.kɹɪt.li/.