TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

secularise

giọng máy của trình duyệt

secularise nghĩa là thế tục hoá, trần tục hoá.

Nghĩa của secularise

Ngoại động từ

  1. Thế tục hoá, trần tục hoá; hoàn tục.

Câu hỏi thường gặp

secularise nghĩa là gì?

secularise (ngoại động từ) nghĩa là thế tục hoá, trần tục hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.