sedition
UK/səˈdɪʃən/
US/səˈdɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
sedition nghĩa là sự nổi loạn, sự dấy loạn, sự xúi giục nổi loạn, cuộc nổi loạn.
Nghĩa của sedition
Danh từ
- Sự xúi giục nổi loạn.
- Sự nổi loạn, sự dấy loạn.
Dạng từ của sedition
| Số nhiều | seditions |
Họ từ của sedition
Câu hỏi thường gặp
sedition nghĩa là gì?
sedition (danh từ) nghĩa là sự nổi loạn, sự dấy loạn, sự xúi giục nổi loạn, cuộc nổi loạn.
sedition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sedition: giọng Anh (UK) /səˈdɪʃən/, giọng Mỹ (US) /səˈdɪʃən/.