TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sedition

UK/səˈdɪʃən/ US/səˈdɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

sedition nghĩa là sự nổi loạn, sự dấy loạn, sự xúi giục nổi loạn, cuộc nổi loạn.

Nghĩa của sedition

Danh từ

  1. Sự xúi giục nổi loạn.
  2. Sự nổi loạn, sự dấy loạn.

Dạng từ của sedition

Số nhiềuseditions

Họ từ của sedition

Câu hỏi thường gặp

sedition nghĩa là gì?

sedition (danh từ) nghĩa là sự nổi loạn, sự dấy loạn, sự xúi giục nổi loạn, cuộc nổi loạn.

sedition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sedition: giọng Anh (UK) /səˈdɪʃən/, giọng Mỹ (US) /səˈdɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.