seismograph
UK/ˈsaɪz.mə.ɡɹæf/
giọng máy của trình duyệt
seismograph nghĩa là máy ghi địa chấn.
Nghĩa của seismograph
Danh từ
- Máy ghi địa chấn.
Dạng từ của seismograph
| Số nhiều | seismographs |
Câu hỏi thường gặp
seismograph nghĩa là gì?
seismograph (danh từ) nghĩa là máy ghi địa chấn.
seismograph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seismograph: giọng Anh (UK) /ˈsaɪz.mə.ɡɹæf/.