TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-accusing

US/ˈsɛɫf.ə.ˈkjuː.ziɳ/ giọng máy của trình duyệt

self-accusing nghĩa là tự lên án, tự buộc tội.

Nghĩa của self-accusing

Tính từ

  1. Tự lên án, tự buộc tội.

Câu hỏi thường gặp

self-accusing nghĩa là gì?

self-accusing (tính từ) nghĩa là tự lên án, tự buộc tội.

self-accusing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-accusing: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ə.ˈkjuː.ziɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.