TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-addressed

US/ˈsɛɫf.ə.ˈdrɛst/ giọng máy của trình duyệt

self-addressed nghĩa là Ghi sẵn địa chỉ của mình (về một phong bì thư sẽ được dùng để trả lời gửi cho mình).

Nghĩa của self-addressed

Tính từ

  1. Ghi sẵn địa chỉ của mình (về một phong bì thư sẽ được dùng để trả lời gửi cho mình).

Câu hỏi thường gặp

self-addressed nghĩa là gì?

self-addressed (tính từ) nghĩa là Ghi sẵn địa chỉ của mình (về một phong bì thư sẽ được dùng để trả lời gửi cho mình).

self-addressed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-addressed: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ə.ˈdrɛst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.