TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-assumed

US/ˈsɛɫf.ə.ˈsuːmd/ giọng máy của trình duyệt

self-assumed nghĩa là tự ban, tự phong.

Nghĩa của self-assumed

Tính từ

  1. Tự ban, tự phong.
    • self-assumed tiledanh hiệu tự phong

Câu hỏi thường gặp

self-assumed nghĩa là gì?

self-assumed (tính từ) nghĩa là tự ban, tự phong.

self-assumed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-assumed: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ə.ˈsuːmd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.