TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-diagnostic

US/ˈsɛɫf..ˈnɑːs.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

self-diagnostic nghĩa là sự tự chẩn đoán, sự tự tìm lỗi.

Nghĩa của self-diagnostic

Danh từ

  1. Tin học Sự tự chẩn đoán, sự tự tìm lỗi.

Câu hỏi thường gặp

self-diagnostic nghĩa là gì?

self-diagnostic (danh từ) nghĩa là sự tự chẩn đoán, sự tự tìm lỗi.

self-diagnostic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-diagnostic: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf..ˈnɑːs.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.