TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-diffusion

US/ˈsɛɫf.dɪ.ˈfjuː.ʒən/ giọng máy của trình duyệt

self-diffusion nghĩa là sự tự khuếch tán.

Nghĩa của self-diffusion

Danh từ

  1. Sự tự khuếch tán.

Câu hỏi thường gặp

self-diffusion nghĩa là gì?

self-diffusion (danh từ) nghĩa là sự tự khuếch tán.

self-diffusion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-diffusion: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.dɪ.ˈfjuː.ʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.