self-distrust nghĩa là sự mất tự tin, sư ngờ vực mình.
Nghĩa của self-distrust
Danh từ
Sự mất tự tin; sư ngờ vực mình.
Câu hỏi thường gặp
self-distrust nghĩa là gì?
self-distrust (danh từ) nghĩa là sự mất tự tin, sư ngờ vực mình.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.