TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-distrust

giọng máy của trình duyệt

self-distrust nghĩa là sự mất tự tin, sư ngờ vực mình.

Nghĩa của self-distrust

Danh từ

  1. Sự mất tự tin; sư ngờ vực mình.

Câu hỏi thường gặp

self-distrust nghĩa là gì?

self-distrust (danh từ) nghĩa là sự mất tự tin, sư ngờ vực mình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.