self-dumping
US/ˈsɛɫf.ˈdəm.piɳ/
giọng máy của trình duyệt
self-dumping nghĩa là tự đổ, tự lật.
Nghĩa của self-dumping
Tính từ
- Tự đổ; tự lật; tự đổ tải.
Câu hỏi thường gặp
self-dumping nghĩa là gì?
self-dumping (tính từ) nghĩa là tự đổ, tự lật.
self-dumping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self-dumping: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈdəm.piɳ/.