TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-forgetfulness

giọng máy của trình duyệt

self-forgetfulness nghĩa là sự quên mình, sự hy sinh.

Nghĩa của self-forgetfulness

Danh từ

  1. Sự quên mình, sự hy sinh.

Câu hỏi thường gặp

self-forgetfulness nghĩa là gì?

self-forgetfulness (danh từ) nghĩa là sự quên mình, sự hy sinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.