self-giving
US/ˈsɛɫf.ˈɡɪ.viɳ/
giọng máy của trình duyệt
self-giving nghĩa là xả thân, quên mình.
Nghĩa của self-giving
Tính từ
- Xả thân; quên mình.
Dạng từ của self-giving
| So sánh hơn | more self-giving |
| So sánh nhất | most self-giving |
Câu hỏi thường gặp
self-giving nghĩa là gì?
self-giving (tính từ) nghĩa là xả thân, quên mình.
self-giving phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self-giving: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈɡɪ.viɳ/.