self-heal
US/ˈsɛɫf.ˌhil/
giọng máy của trình duyệt
self-heal nghĩa là cây thuốc bách bệnh.
Nghĩa của self-heal
Danh từ
- Cây thuốc bách bệnh.
Dạng từ của self-heal
| Ngôi thứ ba số ít | self-heals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | self-healing |
| Quá khứ phân từ | self-healed |
| Quá khứ | self-healed |
Câu hỏi thường gặp
self-heal nghĩa là gì?
self-heal (danh từ) nghĩa là cây thuốc bách bệnh.
self-heal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self-heal: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˌhil/.