TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-heal

US/ˈsɛɫf.ˌhil/ giọng máy của trình duyệt

self-heal nghĩa là cây thuốc bách bệnh.

Nghĩa của self-heal

Danh từ

  1. Cây thuốc bách bệnh.

Dạng từ của self-heal

Ngôi thứ ba số ítself-heals
Hiện tại phân từ (-ing)self-healing
Quá khứ phân từself-healed
Quá khứself-healed

Câu hỏi thường gặp

self-heal nghĩa là gì?

self-heal (danh từ) nghĩa là cây thuốc bách bệnh.

self-heal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-heal: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˌhil/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.