TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-impotent

US/ˈsɛɫf.ˈɪm.pə.tənt/ giọng máy của trình duyệt

self-impotent nghĩa là Không tự thụ phấn được.

Nghĩa của self-impotent

Tính từ

  1. Thực vật học Không tự thụ phấn được.

Câu hỏi thường gặp

self-impotent nghĩa là gì?

self-impotent (tính từ) nghĩa là Không tự thụ phấn được.

self-impotent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-impotent: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈɪm.pə.tənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.