TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-induction

giọng máy của trình duyệt

self-induction nghĩa là sự tự cảm.

Nghĩa của self-induction

Danh từ

  1. Điện học Sự tự cảm.

Dạng từ của self-induction

Số nhiềuself-inductions

Câu hỏi thường gặp

self-induction nghĩa là gì?

self-induction (danh từ) nghĩa là sự tự cảm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.