TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-indulgence

giọng máy của trình duyệt

self-indulgence nghĩa là sự bê tha.

Nghĩa của self-indulgence

Danh từ

  1. Sự bê tha (thú vui vật chất), sự đam mê lạc thú.

Dạng từ của self-indulgence

Số nhiềuself-indulgences

Câu hỏi thường gặp

self-indulgence nghĩa là gì?

self-indulgence (danh từ) nghĩa là sự bê tha.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.