TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-motivated

US/ˈsɛɫf.ˈmoʊ.tə.ˌveɪ.təd/ giọng máy của trình duyệt

self-motivated nghĩa là năng động, năng nổ.

Nghĩa của self-motivated

Tính từ

  1. Năng động, năng nổ.

Dạng từ của self-motivated

So sánh hơnmore self-motivated
So sánh nhấtmost self-motivated

Câu hỏi thường gặp

self-motivated nghĩa là gì?

self-motivated (tính từ) nghĩa là năng động, năng nổ.

self-motivated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-motivated: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈmoʊ.tə.ˌveɪ.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.