TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-oiling

US/ˈsɛɫf.ˈɔɪ.ə.liɳ/ giọng máy của trình duyệt

self-oiling nghĩa là tự bôi trơn.

Nghĩa của self-oiling

Tính từ

  1. Tự bôi trơn.

Câu hỏi thường gặp

self-oiling nghĩa là gì?

self-oiling (tính từ) nghĩa là tự bôi trơn.

self-oiling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-oiling: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈɔɪ.ə.liɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.