self-oiling
US/ˈsɛɫf.ˈɔɪ.ə.liɳ/
giọng máy của trình duyệt
self-oiling nghĩa là tự bôi trơn.
Nghĩa của self-oiling
Tính từ
- Tự bôi trơn.
Câu hỏi thường gặp
self-oiling nghĩa là gì?
self-oiling (tính từ) nghĩa là tự bôi trơn.
self-oiling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self-oiling: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈɔɪ.ə.liɳ/.