TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-portrait

US/ˈsɛɫf.ˈpɔr.trət/ giọng máy của trình duyệt

self-portrait nghĩa là bức tự hoạ, bài tự tả, tranh tự hoạ.

Nghĩa của self-portrait

Danh từ

  1. Bức chân dung tự vẽ, bức tự hoạ.
  2. Bài tự tả.

Dạng từ của self-portrait

Số nhiềuself-portraits

Câu hỏi thường gặp

self-portrait nghĩa là gì?

self-portrait (danh từ) nghĩa là bức tự hoạ, bài tự tả, tranh tự hoạ.

self-portrait phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-portrait: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈpɔr.trət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.