TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-priming

US/ˈsɛɫf.ˈprɑɪ.miɳ/ giọng máy của trình duyệt

self-priming nghĩa là tự mồi.

Nghĩa của self-priming

Tính từ

  1. Tự mồi (máy bơm).

Câu hỏi thường gặp

self-priming nghĩa là gì?

self-priming (tính từ) nghĩa là tự mồi.

self-priming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-priming: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈprɑɪ.miɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.