TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-recovering

US/ˈsɛɫf.rɪ.ˈkə.vɜ.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt

self-recovering nghĩa là tự phục hồi, tự thích ứng.

Nghĩa của self-recovering

Tính từ

  1. Tự phục hồi, tự thích ứng.

Câu hỏi thường gặp

self-recovering nghĩa là gì?

self-recovering (tính từ) nghĩa là tự phục hồi, tự thích ứng.

self-recovering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-recovering: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.rɪ.ˈkə.vɜ.ːiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.