TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sell the bear's skin before one has caught the bear

giọng máy của trình duyệt

sell the bear's skin before one has caught the bear nghĩa là Bán da gấu trước khi bắt được gấu; chưa đẻ đã đặt tên.

Nghĩa của sell the bear's skin before one has caught the bear

Cụm từ

  1. Bán da gấu trước khi bắt được gấu; chưa đẻ đã đặt tên.

Câu hỏi thường gặp

sell the bear's skin before one has caught the bear nghĩa là gì?

sell the bear's skin before one has caught the bear (cụm từ) nghĩa là Bán da gấu trước khi bắt được gấu; chưa đẻ đã đặt tên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.