TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semi-column

US/ˈsɛ.mi.ˈkɑː.ləm/ giọng máy của trình duyệt

semi-column nghĩa là cột áp tường, cột giả.

Nghĩa của semi-column

Danh từ

  1. Kiến trúc Cột áp tường; cột giả.

Dạng từ của semi-column

Số nhiềusemi-columns

Câu hỏi thường gặp

semi-column nghĩa là gì?

semi-column (danh từ) nghĩa là cột áp tường, cột giả.

semi-column phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semi-column: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.mi.ˈkɑː.ləm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.