semi-column
US/ˈsɛ.mi.ˈkɑː.ləm/
giọng máy của trình duyệt
semi-column nghĩa là cột áp tường, cột giả.
Nghĩa của semi-column
Danh từ
- Kiến trúc Cột áp tường; cột giả.
Dạng từ của semi-column
| Số nhiều | semi-columns |
Câu hỏi thường gặp
semi-column nghĩa là gì?
semi-column (danh từ) nghĩa là cột áp tường, cột giả.
semi-column phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của semi-column: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.mi.ˈkɑː.ləm/.