TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semi-skilled

US/ˈsɛ.mi.ˈskɪɫd/ giọng máy của trình duyệt

semi-skilled nghĩa là công việc đặc biệt.

Nghĩa của semi-skilled

Tính từ

  1. Được đào tạo đặt biệt, có khả năng đặc biệt (không bằng thợ lành nghề).
  2. Công việc đặc biệt (cho những người thợ như vậy).

Câu hỏi thường gặp

semi-skilled nghĩa là gì?

semi-skilled (tính từ) nghĩa là công việc đặc biệt.

semi-skilled phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semi-skilled: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.mi.ˈskɪɫd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.