semi-skilled
US/ˈsɛ.mi.ˈskɪɫd/
giọng máy của trình duyệt
semi-skilled nghĩa là công việc đặc biệt.
Nghĩa của semi-skilled
Tính từ
- Được đào tạo đặt biệt, có khả năng đặc biệt (không bằng thợ lành nghề).
- Công việc đặc biệt (cho những người thợ như vậy).
Câu hỏi thường gặp
semi-skilled nghĩa là gì?
semi-skilled (tính từ) nghĩa là công việc đặc biệt.
semi-skilled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của semi-skilled: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.mi.ˈskɪɫd/.