TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semi-stability

US/ˈsɛ.mi.stə.ˈbɪ.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt

semi-stability nghĩa là tính nửa ổn định.

Nghĩa của semi-stability

Danh từ

  1. Tính nửa ổn định.

Câu hỏi thường gặp

semi-stability nghĩa là gì?

semi-stability (danh từ) nghĩa là tính nửa ổn định.

semi-stability phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semi-stability: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.mi.stə.ˈbɪ.lə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.