semibreve
UK/ˈsɛmɪbɹiːv/
US/ˈsɛmɪbɹiːv/
giọng máy của trình duyệt
semibreve nghĩa là nốt tròn.
Nghĩa của semibreve
Danh từ
- Anh, Úc, âm nhạc Nốt tròn.
Dạng từ của semibreve
| Số nhiều | semibreves |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với semibreve
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với semibreve
- semibreve rest — Lặng tròn.
Câu hỏi thường gặp
semibreve nghĩa là gì?
semibreve (danh từ) nghĩa là nốt tròn.
semibreve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của semibreve: giọng Anh (UK) /ˈsɛmɪbɹiːv/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛmɪbɹiːv/.