seminarist
US/ˈsɛ.mə.nə.rɪst/
giọng máy của trình duyệt
seminarist nghĩa là người dự xêmina, chủng sinh.
Nghĩa của seminarist
Danh từ
- Người dự xêmina.
- Người học ở một trường dòng.
Dạng từ của seminarist
| Số nhiều | seminarists |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seminarist
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
seminarist nghĩa là gì?
seminarist (danh từ) nghĩa là người dự xêmina, chủng sinh.
seminarist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seminarist: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.mə.nə.rɪst/.