TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seminarist

US/ˈsɛ.mə.nə.rɪst/ giọng máy của trình duyệt

seminarist nghĩa là người dự xêmina, chủng sinh.

Nghĩa của seminarist

Danh từ

  1. Người dự xêmina.
  2. Người học ở một trường dòng.

Dạng từ của seminarist

Số nhiềuseminarists

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seminarist

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

seminarist nghĩa là gì?

seminarist (danh từ) nghĩa là người dự xêmina, chủng sinh.

seminarist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seminarist: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.mə.nə.rɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.