TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

semipublic

giọng máy của trình duyệt

semipublic nghĩa là nửa công khai, bán công khai, bán công.

Nghĩa của semipublic

Tính từ

  1. Nửa công khai; bán công khai.
  2. Không hoàn toàn do nhà nước lập ra; bán công.

Câu hỏi thường gặp

semipublic nghĩa là gì?

semipublic (tính từ) nghĩa là nửa công khai, bán công khai, bán công.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.