TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sempiternity

UK/ˌsɛmpɪˈtɜːnəti/ US/ˌsɛmpɪˈtɝnəti/ giọng máy của trình duyệt

sempiternity nghĩa là tính vĩnh viễn, tính vĩnh cửu.

Nghĩa của sempiternity

Danh từ

  1. Tính vĩnh viễn, tính vĩnh cửu, tính bất diệt.

Họ từ của sempiternity

Câu hỏi thường gặp

sempiternity nghĩa là gì?

sempiternity (danh từ) nghĩa là tính vĩnh viễn, tính vĩnh cửu.

sempiternity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sempiternity: giọng Anh (UK) /ˌsɛmpɪˈtɜːnəti/, giọng Mỹ (US) /ˌsɛmpɪˈtɝnəti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.