TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

senhor

UK/sɪˈnjɔː(ɹ)/ US/sɪˈnjɔː(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

senhor nghĩa là ông.

Nghĩa của senhor

Danh từ

  1. Người nói tiếng Bồ Đào Nha.
  2. Đứng trước tên người Ông (chỉ người nói tiếng Bồ Đào Nha).

Dạng từ của senhor

Số nhiềusenhors

Câu hỏi thường gặp

senhor nghĩa là gì?

senhor (danh từ) nghĩa là ông.

senhor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của senhor: giọng Anh (UK) /sɪˈnjɔː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /sɪˈnjɔː(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.