sense of humour
giọng máy của trình duyệt
sense of humour nghĩa là óc khôi hài, óc hài hước, khiếu hài hước.
Nghĩa của sense of humour
Thành ngữ
- Óc khôi hài, óc hài hước
- Khiếu hài hước
- Tính cách hài hước
Danh từ
- Khiếu hài hước.
Dạng từ của sense of humour
| Số nhiều | senses of humour |
Câu hỏi thường gặp
sense of humour nghĩa là gì?
sense of humour (thành ngữ, danh từ) nghĩa là óc khôi hài, óc hài hước, khiếu hài hước.