TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sense of humour

giọng máy của trình duyệt

sense of humour nghĩa là óc khôi hài, óc hài hước, khiếu hài hước.

Nghĩa của sense of humour

Thành ngữ

  1. Óc khôi hài, óc hài hước
  2. Khiếu hài hước
  3. Tính cách hài hước

Danh từ

  1. Khiếu hài hước.

Dạng từ của sense of humour

Số nhiềusenses of humour

Câu hỏi thường gặp

sense of humour nghĩa là gì?

sense of humour (thành ngữ, danh từ) nghĩa là óc khôi hài, óc hài hước, khiếu hài hước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.