sensitizer
US/ˈsɛnt.sə.ˌtɑɪ.zɜː/
giọng máy của trình duyệt
sensitizer nghĩa là chất làm nhạy.
Nghĩa của sensitizer
Danh từ
- Chất làm nhạy (phim ảnh, giấy ảnh...).
Dạng từ của sensitizer
| Số nhiều | sensitizers |
Câu hỏi thường gặp
sensitizer nghĩa là gì?
sensitizer (danh từ) nghĩa là chất làm nhạy.
sensitizer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sensitizer: giọng Mỹ (US) /ˈsɛnt.sə.ˌtɑɪ.zɜː/.