TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sensitizer

US/ˈsɛnt.sə.ˌtɑɪ.zɜː/ giọng máy của trình duyệt

sensitizer nghĩa là chất làm nhạy.

Nghĩa của sensitizer

Danh từ

  1. Chất làm nhạy (phim ảnh, giấy ảnh...).

Dạng từ của sensitizer

Số nhiềusensitizers

Câu hỏi thường gặp

sensitizer nghĩa là gì?

sensitizer (danh từ) nghĩa là chất làm nhạy.

sensitizer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sensitizer: giọng Mỹ (US) /ˈsɛnt.sə.ˌtɑɪ.zɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.