TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sententiousness

US/sɛn.ˈtɛnt.ʃəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

sententiousness nghĩa là tính chất châm ngôn.

Nghĩa của sententiousness

Danh từ

  1. Tính chất châm ngôn.
  2. Vẻ trang trọng giả tạo.
  3. Tính hay lên mặt dạy đời.

Câu hỏi thường gặp

sententiousness nghĩa là gì?

sententiousness (danh từ) nghĩa là tính chất châm ngôn.

sententiousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sententiousness: giọng Mỹ (US) /sɛn.ˈtɛnt.ʃəs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.