TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sentimentalist

US/ˌsɛn.tə.ˈmɛn.tə.ˌlɪst/ giọng máy của trình duyệt

sentimentalist nghĩa là người đa cảm.

Nghĩa của sentimentalist

Danh từ

  1. Người đa cảm.

Dạng từ của sentimentalist

Số nhiềusentimentalists

Câu hỏi thường gặp

sentimentalist nghĩa là gì?

sentimentalist (danh từ) nghĩa là người đa cảm.

sentimentalist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sentimentalist: giọng Mỹ (US) /ˌsɛn.tə.ˈmɛn.tə.ˌlɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.