seppuku
UK/sɛˈpuː.kuː/
US/ˈsɛ.pu(ˌ)ku/
giọng máy của trình duyệt
seppuku nghĩa là thiết phúc, seppuku.
Nghĩa của seppuku
Danh từ
- Lối mổ bụng tự sát (của Nhật).
Dạng từ của seppuku
| Số nhiều | seppukus |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seppuku
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
seppuku nghĩa là gì?
seppuku (danh từ) nghĩa là thiết phúc, seppuku.
seppuku phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seppuku: giọng Anh (UK) /sɛˈpuː.kuː/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.pu(ˌ)ku/.