TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seppuku

UK/sɛˈpuː.kuː/ US/ˈsɛ.pu(ˌ)ku/ giọng máy của trình duyệt

seppuku nghĩa là thiết phúc, seppuku.

Nghĩa của seppuku

Danh từ

  1. Lối mổ bụng tự sát (của Nhật).

Dạng từ của seppuku

Số nhiềuseppukus

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seppuku

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

seppuku nghĩa là gì?

seppuku (danh từ) nghĩa là thiết phúc, seppuku.

seppuku phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seppuku: giọng Anh (UK) /sɛˈpuː.kuː/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.pu(ˌ)ku/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.