serenade
UK/ˌsɛɹəˈneɪd/
US/ˌsɛɹəˈneɪd/
giọng máy của trình duyệt
serenade nghĩa là khúc nhạc chiều, hát khúc nhạc chiều, dạo khúc nhạc chiều.
Nghĩa của serenade
Danh từ
- Âm nhạc Khúc nhạc chiều.
Ngoại động từ
- Âm nhạc Hát khúc nhạc chiều, dạo khúc nhạc chiều.
Dạng từ của serenade
| Số nhiều | serenades |
| Ngôi thứ ba số ít | serenades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | serenading |
| Quá khứ phân từ | serenaded |
| Quá khứ | serenaded |
Họ từ của serenade
Câu hỏi thường gặp
serenade nghĩa là gì?
serenade (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là khúc nhạc chiều, hát khúc nhạc chiều, dạo khúc nhạc chiều.
serenade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của serenade: giọng Anh (UK) /ˌsɛɹəˈneɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌsɛɹəˈneɪd/.