setting
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɛtɪŋ/
US/ˈsɛtɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
setting nghĩa là thiết định, trong máy tính.
Nghĩa của setting
Danh từ
- Phương cách hoặc các nơi mà các vật được đặt; thiết định.
- Trong máy tính. Cách quy định các tham số cho các phần mềm hoạt động theo ý muốn.
- Các mảnh kim loại để giữ và gắn kết các đá quý tạo đồ trang sức; bệ nhẫn, đài nhẫn, chấu.
Động từ
- Thời hiện tại tiếp diễn của set.
Dạng từ của setting
| Số nhiều | settings |
Câu ví dụ với setting
- Bad weather prevented me from setting out. Thời tiết xấu đã ngăn tôi khởi hành.
- The sun is setting on the horizon. mặt trời đang lặn ở đường chân trời
- The sun was setting on the horizon. mặt trời đã lặn ở đường chân trời
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
setting nghĩa là gì?
setting (danh từ, động từ) nghĩa là thiết định, trong máy tính.
setting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của setting: giọng Anh (UK) /ˈsɛtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛtɪŋ/.