TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seven o'clock

giọng máy của trình duyệt

seven o'clock nghĩa là bảy giờ.

Nghĩa của seven o'clock

Danh từ

  1. Bảy giờ.

Câu ví dụ với seven o'clock

  • I wake up at seven o'clock every day. Tôi thức dậy lúc bảy giờ mỗi ngày.
  • It's already seven o'clock. Đã bảy giờ rồi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

seven o'clock nghĩa là gì?

seven o'clock (danh từ) nghĩa là bảy giờ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.