TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seventh

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɛvnθ/ US/ˈsɛvənθ/ giọng máy của trình duyệt

seventh nghĩa là thứ bảy, một phần bảy, người thứ bảy, vật thứ bảy.

Nghĩa của seventh

Tính từ

  1. Thứ bảy.

Danh từ

  1. Một phần bảy.
  2. Người thứ bảy; vật thứ bảy; ngày mồng bảy.
  3. Âm nhạc Quãng bảy; âm bảy.

Dạng từ của seventh

Số nhiềusevenths

Cụm từ, thành ngữ với seventh

  • seventh heaven — Trên cao chín tầng mây (nơi Thượng đế ở, theo đạo Do Thái).

Câu hỏi thường gặp

seventh nghĩa là gì?

seventh (tính từ, danh từ) nghĩa là thứ bảy, một phần bảy, người thứ bảy, vật thứ bảy.

seventh phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seventh: giọng Anh (UK) /ˈsɛvnθ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛvənθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.