sexagenary
UK/ˌsɛksəˈd͡ʒiːnɹi/
US/ˌsɛksəˈd͡ʒɛnəɹi/
giọng máy của trình duyệt
sexagenary nghĩa là sáu mươi tuổi, lục tuần, từng sáu chục một.
Nghĩa của sexagenary
Danh từ
- Sáu mươi tuổi, lục tuần.
- Từng sáu chục một.
Dạng từ của sexagenary
| Số nhiều | sexagenaries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sexagenary
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sexagenary nghĩa là gì?
sexagenary (danh từ) nghĩa là sáu mươi tuổi, lục tuần, từng sáu chục một.
sexagenary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sexagenary: giọng Anh (UK) /ˌsɛksəˈd͡ʒiːnɹi/, giọng Mỹ (US) /ˌsɛksəˈd͡ʒɛnəɹi/.