TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sexennial

giọng máy của trình duyệt

sexennial nghĩa là lâu sáu năm, kéo dài sáu năm, sáu năm một lần.

Nghĩa của sexennial

Tính từ

  1. Lâu sáu năm, kéo dài sáu năm.
  2. Sáu năm một lần.

Dạng từ của sexennial

Số nhiềusexennials

Câu hỏi thường gặp

sexennial nghĩa là gì?

sexennial (tính từ) nghĩa là lâu sáu năm, kéo dài sáu năm, sáu năm một lần.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.