TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sfumato

US/sfuː.ˈmɑː.ˌtoʊ/ giọng máy của trình duyệt

sfumato nghĩa là Cách vẽ sắc thái mờ hoà vào nhau.

Nghĩa của sfumato

Danh từ

  1. Cách vẽ sắc thái mờ hoà vào nhau.

Dạng từ của sfumato

Số nhiềusfumatos

Câu hỏi thường gặp

sfumato nghĩa là gì?

sfumato (danh từ) nghĩa là Cách vẽ sắc thái mờ hoà vào nhau.

sfumato phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sfumato: giọng Mỹ (US) /sfuː.ˈmɑː.ˌtoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.