TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shade-tree

US/ˈʃeɪd.ˈtri/ giọng máy của trình duyệt

shade-tree nghĩa là cây bóng mát, cây che bóng.

Nghĩa của shade-tree

Danh từ

  1. Cây bóng mát, cây che bóng.

Câu hỏi thường gặp

shade-tree nghĩa là gì?

shade-tree (danh từ) nghĩa là cây bóng mát, cây che bóng.

shade-tree phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shade-tree: giọng Mỹ (US) /ˈʃeɪd.ˈtri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.