TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shadily

US/ˈʃeɪ.di.li/ giọng máy của trình duyệt

shadily nghĩa là trong bóng râm, có bóng râm, ám muội, mờ ám.

Nghĩa của shadily

Phó từ

  1. Tạo ra bóng râm tránh ánh nắng mặt trời; trong bóng râm; có bóng râm, có bóng mát.
  2. Ám muội, mờ ám, khả nghi; ô danh; không hoàn toàn trung thực.

Dạng từ của shadily

So sánh hơnmore shadily
So sánh nhấtmost shadily

Câu hỏi thường gặp

shadily nghĩa là gì?

shadily (phó từ) nghĩa là trong bóng râm, có bóng râm, ám muội, mờ ám.

shadily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shadily: giọng Mỹ (US) /ˈʃeɪ.di.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.