TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shading

US/ˈʃeɪ.diɳ/ giọng máy của trình duyệt

shading nghĩa là sự che, sự đánh bóng, sự tô màu.

Nghĩa của shading

Danh từ

  1. Sự che (khỏi ánh mặt trời, ánh sáng...).
  2. Sự đánh bóng (bức tranh), sự tô màu, sự tô vẽ nền.
  3. Sắc thái.

Dạng từ của shading

Số nhiềushadings

Câu hỏi thường gặp

shading nghĩa là gì?

shading (danh từ) nghĩa là sự che, sự đánh bóng, sự tô màu.

shading phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shading: giọng Mỹ (US) /ˈʃeɪ.diɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.