TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shake-out

US/ˈʃeɪk.ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

shake-out nghĩa là Nạn khủng hoảng rơi rụng (trong đó bọn đầu cơ ít tiền bị loại ra khỏi thị trường chứng khoán).

Nghĩa của shake-out

Danh từ

  1. Nạn khủng hoảng rơi rụng (trong đó bọn đầu cơ ít tiền bị loại ra khỏi thị trường chứng khoán).

Dạng từ của shake-out

Ngôi thứ ba số ítshakes out
Hiện tại phân từ (-ing)shaking out
Quá khứshook out
Quá khứ phân từshaken out

Câu hỏi thường gặp

shake-out nghĩa là gì?

shake-out (danh từ) nghĩa là Nạn khủng hoảng rơi rụng (trong đó bọn đầu cơ ít tiền bị loại ra khỏi thị trường chứng khoán).

shake-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shake-out: giọng Mỹ (US) /ˈʃeɪk.ˈɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.