shakily
US/ˈʃeɪ.ki.li/
giọng máy của trình duyệt
shakily nghĩa là rung, run, không vững chãi, dễ lung lay.
Nghĩa của shakily
Phó từ
- Rung, run (do yếu, ốm đau).
- Không vững chãi, dễ lung lay, hay dao động.
Dạng từ của shakily
| So sánh hơn | more shakily |
| So sánh nhất | most shakily |
Câu hỏi thường gặp
shakily nghĩa là gì?
shakily (phó từ) nghĩa là rung, run, không vững chãi, dễ lung lay.
shakily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shakily: giọng Mỹ (US) /ˈʃeɪ.ki.li/.