TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shakily

US/ˈʃeɪ.ki.li/ giọng máy của trình duyệt

shakily nghĩa là rung, run, không vững chãi, dễ lung lay.

Nghĩa của shakily

Phó từ

  1. Rung, run (do yếu, ốm đau).
  2. Không vững chãi, dễ lung lay, hay dao động.

Dạng từ của shakily

So sánh hơnmore shakily
So sánh nhấtmost shakily

Câu hỏi thường gặp

shakily nghĩa là gì?

shakily (phó từ) nghĩa là rung, run, không vững chãi, dễ lung lay.

shakily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shakily: giọng Mỹ (US) /ˈʃeɪ.ki.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.