shameful
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃeɪmfəl/
US/ˈʃeɪmfəl/
giọng máy của trình duyệt
shameful nghĩa là làm hổ thẹn, làm ngượng ngùng, hổ thẹn.
Nghĩa của shameful
Tính từ
- Làm hổ thẹn, làm ngượng ngùng, làm xấu hổ.
Dạng từ của shameful
| So sánh hơn | more shameful |
| So sánh nhất | most shameful |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shameful
Đồng nghĩa
Họ từ của shameful
Câu hỏi thường gặp
shameful nghĩa là gì?
shameful (tính từ) nghĩa là làm hổ thẹn, làm ngượng ngùng, hổ thẹn.
shameful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shameful: giọng Anh (UK) /ˈʃeɪmfəl/, giọng Mỹ (US) /ˈʃeɪmfəl/.